ĐẠI LÝ CHEVROLET GIÁ RẺ NHẤT: HOTLINE BÁN HÀNG 24/24: 0969.869.459 HỖ TRỢ THỦ TỤC TỪ A-Z GỌI TRƯỚC KHI MUA XE NHẬN GIÁ VÀ KHUYẾN MẠI TỐT NHẤT

ĐẠI LÝ XE CHEVROLET THỦ ĐÔ HÀ NỘI

XE CHEVROLET COLORADO 2.5 LT 4X2

HỆ THỐNG BÁN XE CHEVROLET CHÍNH HÃNG TẠI MIỀN BẮC

GIÁ XE

VNĐ

GIÁ ƯU ĐÃI

VNĐ

  • Đại lý Chevrolet THĂNG LONG xin Kính chào Quý Khách

    Đại lý hỗ trợ khách hàng mua xe Chevrolet với nhiều ưu đãi tặng tiền mặt và phụ kiện chính hãng trong tháng . Mua xe trả góp với Lãi xuất thấp - Hạn mức thời gian vay cao - Không thu bất kỳ khoản phí giao dịch nào - Thủ tục nhanh gọn, mua xe trả góp trên toàn quốc.
  • Thời gian xét duyệt:
    Thời gian vay:
    Hạn mức vay:
    Lãi suất:
    Thông số kỹ thuật
    Dài x Rộng x Cao (mm)
    Chiều dài cơ sở xe
    Khoảng sáng gầm xe
    Trọng lượng không tải
    Trọng lượng toàn tải
    Động cơ xe
    Dung tích xy lanh
    Công suất cực đại
    Mô-men xoắn cực đại
    Hệ thống túi khí
    Hộp số xe
    Kích thước lốp
    Tiêu thụ nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu

    Chevrolet Colorado 2.5L 4*2 (1 cầu) 2017 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Cần tư vấn, báo giá hoặc lái thử xe, hãy liên hệ tới tôi hoặc để lại thông tin:

    5 CAM KẾT BÁN HÀNG TỐT NHẤT TRƯỞNG PHÒNG KINH DOANH: NGỌC HÀ : 0969.869.459(Kinh nghiệm 5 năm bán xe ô tô)
    1. Giá bán  Giá rõ ràng, báo giá cuối ngay.
     2. Phụ Kiện Tùy thuộc mỗi dòng xe, tôi sẽ tư vấn cho Quý khách loại Phụ kiện nào nên mua, cần mua, không cần mua và loại nào tôi tặng và trợ giá tốt nhất.
    3. Lái thử xe   Quý khách nên trải nghiệm xe trước khi quyết định mua xe. Dù Quý khách ở đâu, chúng tôi đều có chính sách lái thử xe tận nhà miễn phí.
     4. Đăng kí đăng kiểm Quý khách có thể tự đi đăng kí đăng kiểm hoặc tôi sẽ xử lý từ A-Z cho Quý khách đến khi QKH chỉ việc nhận xe về đi.
     5. Hồ sơ vay  Tôi xử lý tất cả các hồ sơ khó vay cấp độ 4-5. Tôi có mối quan hệ rất tốt phía ngân hàng, đảm bảo lãi suất và thời gian vay tốt nhất cho Quý khách.

    Họ tên (*)

    Địa chỉ(*)

    Số điện thoại (*)

    Email (*)

    Yêu cầu thêm

    Thông số kỹ thuật như sau

    ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH

    Hộp số Số sàn 6 cấp Số sàn 6 cấp  
    Loại động cơ Diesel, 2.5L, Dl, DOHC, Turbo Diesel, 2.5L, Dl, DOHC, Turbo  
    Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 EURO 4  
    Công suất cực đại (hp / rpm) 161 hp@3600 rpm 161 hp@3600 rpm  
    Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 380 Nm@2000 rpm 380 Nm@2000 rpm  
    Loại nhiên liệu Dầu Dầu  
    Hệ thống phanh Phanh trước: đĩa, phanh sau: tang trống Phanh trước: đĩa, phanh sau: tang trống  
    Gài cầu điện N/A Standard  
    Kiểu động cơ – làm mát bằng dung dịch Standard Standard  
    Dung tích xy lanh (cc) 2,499 2,499  
    Tỷ số nén (Tỉ lệ) 16.5 : 1 16.5 : 1  
    Khả năng lội nước 800 800

    KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

    Kích thước thùng xe (D x R x C) (mm) 1484 x 1534/ 1122 x 456 1484 x 1534/ 1122 x 456  
    Chiều dài tổng thể (mm) 5,361 5,361  
    Chiều ngang (mm) 1,872 1,872  
    Chiều cao tổng thể (mm) 1,785 1,785  
    Chiều dài cơ sở (mm) 3,096 3,096  
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 212 212  
    Vệt bánh trước (mm) 1,570 1,570  
    Vệt bánh sau (mm) 1,570 1,570  
    Khối lượng bản thân (kg) 1,914 2,007  
    Tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg) 746 653  
    Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg) 2,985 2,985  
    Góc thoát trước (độ) 28.4 28.4  
    Góc thoát sau (độ) 22 22  
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.35 6.35  
    Kích thước lốp 245/70R16 245/70R16  
    Cỡ vành bánh xe (inch) 16 16  
    Kích thước lốp dự phòng 245/70R16 245/70R16  
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 76 76

    TÍNH NĂNG AN TOÀN

    Hệ thống phanh: Trước/ sau Đĩa / Tang trống Đĩa / Tang trống  
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Standard Standard  
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Standard Standard  
    Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) N/A N/A  
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) N/A N/A  
    Hệ thống kiểm soát rơ mooc khi kéo (TSC) N/A N/A  
    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) N/A N/A  
    Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) N/A N/A  
    2 Túi khí cho lái xe và hành khách phía trước Standard Standard  
    Dây an toàn 3 điểm Standard Standard  
    Cảnh báo thắt dây an toàn Standard Standard  
    Cảnh báo áp suất lốp N/A N/A  
    Camera lùi N/A N/A  
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau N/A N/A  
    Cảnh báo va chạm phía trước N/A N/A  
    Cảnh báo xe lệch làn đường N/A N/A
    Hệ thống điều hòa tự động N/A N/A  
    Hệ thống điều hòa chỉnh tay Standard Standard  
    Sấy kính sau Standard
    Hệ thống loa 4 loa 4 loa  
    Điều chỉnh âm thanh trên tay lái N/A N/A  
    Hệ thống giải trí Mylink II kết hợp màn hình cảm ứng 7” Mylink II kết hợp màn hình cảm ứng 7”  
    Cổng USB Standard Standard  
    Cổng kết nối AUX Standard Standard  
    Kết nối Bluetooth Standard Standard  
    Ăng ten Standard Standard

    NGOẠI THẤT

    Ốp lưới tản nhiệt Màu bạc Màu bạc  
    Cản trước – Cùng màu thân xe Standard Standard  
    Ốp cản trước N/A N/A  
    Đèn chiếu sáng ban ngày LED N/A N/A  
    Đèn sương mù Standard Standard  
    Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng N/A N/A  
    Đèn pha tự đông bật/tắt      
    Gạt mưa trước tự động N/A N/A  
    Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe Chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe  
    Tay nắm mở cửa ngoài cùng màu thân xe cùng màu thân xe  
    Thanh trang trí nóc xe N/A N/A  
    Thanh trang trí thể thao thùng xe N/A N/A  
    Bậc lên xuống Standard N/A  
    Tay nắm mở thùng xe Màu đen Màu đen  
    Cản sau Màu đen Màu đen  
    Chắn bùn trước/sau Standard Standard  
    Ốp viền chân kính cửa sổ sau Màu đen Màu đen  
    Ốp thân xe N/A Standard  
    Cột B sơn đen bóng N/A N/A  
    Đèn hậu LED N/A N/A  
    Chìa khóa điều khiển từ xa
    Standard Standard  
     
    Nội thất Nỉ, hai tông màu xám/đen Nỉ, hai tông màu xám/đen  
    Vô lăng bọc da N/A N/A  
    Màn hình màu hiển thị đa thông tin Standard Standard  
    Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động N/A N/A  
    Tấm chắn nắng có gương cho ghế phụ Standard Standard  
    Đèn trần Standard Standard  
    Lẫy mở cửa trong xe Màu bạc Màu bạc  
    Tiện nghi LT 2.5 MT 4×2 LT 2.5 MT 4×4  
    Khởi động từ xa N/A N/A  
    Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực  
    Vô lăng điều chỉnh 2 hướng Standard Standard  
    Ga tự động (Cruise control) N/A N/A  
    Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng N/A N/A  
    Hộp để đồ trung tâm kết hợp tựa tay Standard Standard  
    Ghế lái chỉnh điện 6 hướng N/A N/A  
    Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng Standard Standard  
    Kệ nghỉ tay hàng ghế sau N/A N/A  
    Túi đựng đồ lưng ghế trước N/A N/A  
    Ngăn đựng đồ phía trước Standard Standard  
    Ghế sau gập phẳng Standard Standard  
    Băng ghế sau lật 60/40 Standard Standard  
    Hộp đựng kính N/A N/A  
    Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau Standard Standard  
    Kính cửa sổ chỉnh điện Standard Standard  
    Hộp dụng cụ Standard Standard  
    Màu Ngoại thất LT 2.5 MT 4×2 LT 2.5 MT 4×4  
    Đen Đẳng Cấp Available Available  
    Trắng Lịch Lãm Available Available  
    Đỏ Quyền Lực Available Available  
    Bạc Kiêu Hãnh Available Available  
    Xám Hoàng Gia Available Available  
    Nâu Mạnh Mẽ Available Available  
    Xanh Cá Tính Available Available

     

     

    admin 20/09/2017 Tin tức Thêm 1 nhận xét

    Thêm phản hồi

    Be the First to Comment!

    Thông báo
    avatar

    wpDiscuz

    Xem dòng xe khác

    ĐẠI LÝ XE CHEVROLET THỦ ĐÔ HÀ NỘI

    Bán xe: Giá tốt nhất toàn hệ thống

    Tặng phụ kiện giá trị nhất

    Lái thử xe tận nhà miễn phí. Hỗ trợ thủ tục A- Z

    HOTLINE: 0969.869.459

    Gọi trước khi mua để nhận giá và các thông tin khuyến mại tốt nhất ! Hãy để lại thông tin, tôi sẽ gọi lại ngay sau khi nhận được thông tin từ Quý khách !

    Ngay sau khi nhận được yêu cầu chúng tôi sẽ gửi đến quý khách trong thời gian sớm nhất.

    X